Sưu tầm:
Ngày Giáo hội Việt Nam hân hoan mừng lễ các thánh Anh Hùng Tử Đạo Việt Nam, chúng ta hãy cầu xin các ngài ban một ơn đặc biệt . Đó là ơn can đảm.
1. Phêrô ALMATÔ Bình, sinh năm 1830 tại San Féliz Saserra, Tây Ban Nha, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 01-11-1861 tại Hải Dương dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 15-4-1906 do Ðức Piô X, kính ngày 01-11.
2. Matthêu ALONSO LECINIANA Ðậu, sinh năm 1702 tại Nava del Rey, Tây Ban Nha, Linh Mục Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 22-01-1745 tại Thăng Long dưới đời chúa Trịnh Doanh, phong Chân Phúc ngày 15-4-1906 do Ðức Piô X, kính ngày 22-01.
3. Valentinô BERRIO-OCHOA Vinh, sinh năm 1827 tại Elorrio (Vizcaya), Tây Ban Nha, Giám Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 01-11-1861 tại Hải Dương dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 15-4-1906 do Ðức Piô X, kính ngày 01-11.
4. Jean-Louis BONNARD Hương, sinh năm 1824 tại Saint Christo en Jarez, Pháp, Linh Mục, Hội Thừa Sai Paris, xử trảm ngày 01-5-1852 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 01-5.
5. Phaolô Tống Viết BƯỜNG, sinh tại Phủ Cam, Huế, Quan Thị Vệ, xử trảm ngày 23-10-1833 tại Thợ Ðức dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 23-10.
6. Ðaminh CẨM, sinh tại Cẩm Chương, Bắc Ninh, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 11-3-1859 tại Hưng Yên dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 11-3.
7. Phanxicô Xavie CẦN, sinh năm 1803 tại Sơn Miêng, Hà Ðông, Thầy Giảng, xử giảo ngày 20-11-1837 tại Ô Cầu Giấy dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 20-11.
8. Giuse Hoàng Lương CẢNH, sinh năm 1763 tại Làng Ván, Bắc Giang, Y sĩ, Trùm Họ, Dòng Ba Ðaminh, xử trảm ngày 05-9-1838 tại Bắc Ninh dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 05-9.
9. Jacinto CASTANHÊÐA Gia, sinh năm 1743 tại Jávita, Tây Ban Nha, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 07-11-1773 tại Ðồng Mơ dưới đời chúa Trịnh Sâm, phong Chân Phúc ngày 15-4-1906 do Ðức Piô X, kính ngày 07-11.
10. Phanxicô Ðỗ Văn CHIỂU, sinh năm 1797 tại Trung Lễ, Liên Thủy, Nam Ðịnh, Thầy Giảng, xử trảm ngày 25-6-1838 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 25-6.
11. Gioan Baotixita CỎN, sinh năm 1805 tại Kẻ Bàng, Nam Ðịnh, Lý Trưởng, xử trảm ngày 08-11-1840 tại Bẩy Mẫu dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 08-11.
12. Jean-Charles CORNAY Tân, sinh năm 1809 tại Loudun, Poitiers, Pháp, Linh Mục, Hội Thừa Sai Paris, xử lăng trì ngày 20-9-1837 tại Sơn Tây dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 20-9.
13. Étienn-Théodore CUÉNOT Thể, sinh năm 1802 tại Bélieu, Besancon, Pháp, Giám Mục, Hội Thừa Sai Paris, chết rũ tù ngày 14-11-1861 tại Bình Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 14-11.
14. Clêmentê Ignaxiô DELGADO Y, sinh năm 1761 tại Villa Felice, Tây Ban Nha, Giám Mục, Dòng Ða Minh, chết rũ tù ngày 12-7-1838 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 12-7.
15. Giuse Maria DIAZ SANJURJO An, sinh năm 1818 tại Santa Eulalia de Suegos, Tây Ban Nha, Giám Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 20-7-1857 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 20-7.
16. Tôma Ðinh Viết DỤ, sinh năm 1783 tại Phú Nhai, Nam Ðịnh, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 26-11-1839 tại Bẩy Mẫu dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 26-11.
17. Bênađô Vũ Văn DUỆ, sinh năm 1755 tại Quần Anh, Nam Ðịnh, Linh Mục, xử trảm ngày 01-8-1838 tại Ba Tòa dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 01-8.
18. Phêrô DUMOULIN-BORIE Cao, sinh năm 1808 tại Beynat, Tulle, Pháp, Giám Mục, Hội Thừa Sai Paris, xử trảm ngày 24-11-1838 tại Ðồng Hới dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 24-11.
19. Anrê Trần An DŨNG (Lạc), sinh năm 1795 tại Bắc Ninh, Linh Mục, xử trảm ngày 21-12-1839 tại Ô Cầu Giấy dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 21-12.
20. Phêrô DŨNG, sinh tại Ðông Hào, Thái Bình, Giáo dân, bị thiêu sinh ngày 06-6-1862 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 06-6.
21. Vinh Sơn DƯƠNG, sinh tại Doãn Trung, Thái Bình, Giáo dân, bị thiêu sinh ngày 06-6-1862 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 06-6.
22. Phaolô DƯƠNG (Ðổng), sinh năm 1792, Vực Ðường, Hưng Yên, Trùm họ, xử trảm ngày 03-6-1862 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 03-6.
23. Phêrô ÐA, sinh tại Ngọc Cục, Xuân Trường, Giáo dân, bị thiêu sinh ngày 17-6-1862 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 17-6.
24. Ðaminh Ðinh ÐẠT, sinh năm 1803 tại Phú Nhai, Bùi Chu, Binh Sĩ, xử giảo ngày 18-7-1839 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 18-7.
25. Gioan ÐẠT, sinh năm 1765 tại Ðồng Chuối, Thanh Hóa, Linh Mục, xử trảm ngày 28-10-1798 tại Chợ Rạ dưới đời vua Cảnh Thịnh, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 28-10.
26. Matthêu Nguyễn Văn ÐẮC (Phượng), sinh tại Kẻ Lai, Trùm họ, xử trảm ngày 26-5-1861 tại Ðồng Hới dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 26-5.
27. Tôma Nguyễn Văn ÐỆ, sinh năm 1810 tại Bồ Trang, Nam Ðịnh, Giáo dân, Dòng Ba Ðaminh, xử giảo ngày 19-12-1839 tại Cổ Mê dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 19-12.
28. Antôn Nguyễn ÐÍCH, sinh tại Chi Long, Nam Ðịnh, Giáo dân, xử trảm ngày 12-8-1838 tại Bẩy Mẫu dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 12-8.
29. Vinh Sơn Nguyễn Thế ÐIỂM, sinh năm 1761 tại Ân Ðô, Quảng Trị, Linh Mục, xử giảo ngày 24-11-1838 tại Ðồng Hới dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 24-11.
30. Phêrô Nguyễn Văn ÐƯỜNG, sinh năm 1808 tại Kẻ Sở, Hà Nam, Thầy Giảng, xử giảo ngày 18-12-1838 tại Sơn Tây dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 18-12.
31. Giuse FERNANDEZ Hiền, sinh năm 1775 tại Ventosa de la Cueva, Tây Ban Nha, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 24-7-1838 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 24-7.
32. François-Isidore GAGELIN Kính, sinh năm 1799 tại Montperreux, Besançon, Pháp, Linh Mục, Hội Thừa Sai Paris, xử giảo ngày 17-10-1833 tại Bãi Dâu dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 17-10.
33. Matthêu Lê Văn GẪM, sinh năm 1813 tại Gò Công, Biên Hòa, thương gia, xử trảm ngày 11-5-1847 tại Chợ Ðũi dưới đời vua Thiệu Trị, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 11-5.
34. Melchor GARCÍA-SAMPEDRO Xuyên, sinh năm 1821 tại Cortes, Asturias, Tây Ban Nha, Giám Mục, Dòng Ða Minh, xử lăng trì ngày 28-7-1858 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 28-7.
35. Phanxicô GIL DE FEDERICH Teá, sinh năm 1702 tại Tortosa, Catalunha, Tây Ban Nha, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 22-01-1745 tại Thăng Long dưới đời chúa Trịnh Doanh, phong Chân Phúc ngày 15-4-1906 do Ðức Piô X, kính ngày 22-01.
36. Ðaminh Nguyễn Văn HẠNH, sinh năm 1772 tại Năng A, Nghệ An, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 01-8-1838 tại Ba Tòa dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 01-8.
37. Phaolô HẠNH, sinh năm 1826 tại Chợ Quán, Giáo dân, xử trảm ngày 28-5-1859 tại Nam Việt dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 28-5.
38. Ðaminh HENARES Minh, sinh năm 1765 tại Baena, Córdova, Tây Ban Nha, Giám Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 25-6-1838 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 25-6.
39. Jêrôlimô HERMOSILLA Liêm, sinh năm 1800 tại S. Domingo de la Calzadar, Tây Ban Nha, Giám Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 01-11-1861 tại Hải Dương dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 15-4-1906 do Ðức Piô X, kính ngày 01-11.
40. Giuse Ðỗ Quang HIỂN, sinh năm 1775 tại Quần Anh, Nam Ðịnh, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 09-5-1840 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 09-5.
41. Phêrô Nguyễn Văn HIẾU, sinh năm 1783 tại Ðồng Chuối, Ninh Bình, Thầy Giảng, xử trảm ngày 28-4-1840 tại Ninh Bình dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 28-4.
42. Simon Phan Ðắc HÒA, sinh năm 1787 tại Mai Vĩnh, Thừa Thiên, Y sĩ, xử trảm ngày 12-12-1840 tại An Hòa dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 12-12.
43. Gioan Ðoàn Trinh HOAN, sinh năm 1798 tại Kim Long, Thừa Thiên, Linh Mục, xử trảm ngày 26-5-1861 tại Ðồng Hới dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 26-5.
44. Augustinô Phan Viết HUY, sinh năm 1795 tại Hạ Linh, Bùi Chu, Binh Sĩ, xử lăng trì ngày 12-6-1839 tại Thừa Thiên dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 12-6.
45. Ðaminh HUYỆN, sinh tại Ðông Thành, Thái Bình, Giáo dân, bị thiêu sống ngày 05-6-1862 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 05-6.
46. Laurensô Nguyễn Văn HƯỞNG, sinh năm 1802 tại Kẻ Sài, Hà Nội, Linh Mục, xử trảm ngày 13-02-1856 tại Ninh Bình dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 13-02.
47. Micae Hồ Ðình HY, sinh năm 1808 tại Như Lâm, Thừa Thiên, Quan Thái Bộc, xử trảm ngày 22-5-1857 tại An Hòa dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 22-5.
48. Phanxicô JACCARD Phan, sinh năm 1799 tại Onnion, Annecy, Pháp, Linh Mục, Hội Thừa Sai Paris, xử giảo ngày 21-9-1838 tại Nhan Biều dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 21-9.
49. Ðaminh Phạm Viết KHẢM (Trọng), sinh tại Quần Cống, Nam Ðịnh, Quan Án, Dòng Ba Ða Minh, xử giảo ngày 13-01-1859 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 13-01.
50. Giuse Nguyễn Duy KHANG, sinh năm 1832 tại Trà Vi, Nam Ðịnh, Thầy Giảng, Dòng Ba Ða Minh, xử trảm ngày 06-12-1861 tại Hải Dương dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 06-12.
51. Phêrô Phạm KHANH, sinh năm 1780 tại Hòa Duệ, Nghệ An, Linh Mục, xử trảm ngày 12-7-1842 tại Hà Tĩnh dưới đời vua Thiệu Trị, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 12-7.
52. Phêrô Võ Ðăng KHOA, sinh năm 1790 tại Thượng Hải, Nghệ An, Linh Mục, xử giảo ngày 24-11-1838 tại Ðồng Hới dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 24-11.
53. Phaolô Phạm Khắc KHOAN, sinh năm 1771 tại Duyên Mậu, Ninh Bình, Linh Mục, xử trảm ngày 28-4-1840 tại Ninh Bình dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 28-4.
54. Tôma KHUÔNG, sinh năm 1780 tại Nam Hào, Hưng Yên, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 30-01-1860 tại Hưng Yên dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 30-01.
55. Vinh Sơn Lê Quang LIÊM, sinh năm 1732 tại Trà Lũ, Bùi Chu, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 07-11-1773 tại Ðồng Mơ dưới đời chúa Trịnh Sâm, phong Chân Phúc ngày 15-4-1906 do Ðức Piô X, kính ngày 07-11.
56. Luca Vũ Bá LOAN, sinh năm 1756 tại Trại Bút, Phú Ða, Linh Mục, xử trảm ngày 05-6-1840 tại Ô Cầu Giấy dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 05-6.
57. Phaolô Lê Văn LỘC, sinh năm 1830 tại An Nhơn, Gia Ðịnh, Linh Mục, xử trảm ngày 13-02-1859 tại Gia Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 13-02.
58. Giuse Nguyễn Văn LỰU, sinh năm 1790 tại Cái Nhum, Vĩnh Long, Trùm họ, chết rũ tù ngày 02-5-1854 tại Vĩnh Long dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 02-5.
59. Phêrô Nguyễn Văn LỰU, sinh năm 1812 tại Gò Vấp, Gia Ðịnh, Linh Mục, xử trảm ngày 07-4-1861 tại Mỹ Tho dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 07-4.
60. Ðaminh MẠO, sinh tại Phú Yên, Ngọc Cục, Giáo dân, xử trảm ngày 16-6-1862 tại Làng Cốc dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 16-6.
61. Giuse MARCHAND Du, sinh năm 1803 tại Passavaut, Besancon, Pháp, Linh Mục, Hội Thừa Sai Paris, xử bá đao ngày 30-11-1835 tại Thợ Ðúc dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 30-11.
62. Ðaminh MẦU, sinh tại Phú Nhai, Bùi Chu, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 05-11-1858 tại Hưng Yên dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 05-11.
63. Phanxicô Xavie Hà Trọng MẬU, sinh năm 1794 tại Kẻ Ðiều, Thầy giảng, Dòng Ba Ða Minh, xử giảo ngày 19-12-1839 tại Cổ Mê dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 19-12.
64. Philipphê Phan Văn MINH, sinh năm 1815 tại Cái Mơn, Vĩnh Long, Linh Mục, xử trảm ngày 03-7-1853 tại Ðình Khao dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 03-7.
65. Augustinô Nguyễn Văn MỚI, sinh năm 1806 tại Phù Trang, Nam Ðịnh, Giáo dân, Dòng Ba Ða Minh, xử giảo ngày 19-12-1839 tại Cổ Mê dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 19-12.
66. Micae Nguyễn Huy MỸ, sinh năm 1804 tại Kẻ Vĩnh, Hà Nội, Lý Trưởng, xử trảm ngày 12-8-1838 tại Bẩy Mẫu dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 12-8.
67. Nguyễn Văn MỸ, sinh năm 1798 tại Kẻ Non, Hà Nam, Thầy giảng, xử giảo ngày 18-12-1838 tại Sơn Tây dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 18-12.
68. Giacôbê Ðỗ Mai NĂM, sinh năm 1781 tại Ðông Biên, Thanh Hóa, Linh Mục, xử trảm ngày 12-8-1838 tại Bẩy Mẫu dưới đời vua Minh Mạngphong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 12-8.
69. Phêrô Phanxicô NÉRON Bắc, sinh năm 1818 tại Bornay, Saint-Claude, Pháp, Linh Mục, Hội Thừa Sai Paris, xử trảm ngày 03-11-1860 tại Sơn Tây dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 03-11.
70. Phaolô Nguyễn NGÂN, sinh năm 1771 tại Kẻ Bền, Thanh Hóa, Linh Mục, xử trảm ngày 08-11-1840 tại Bẩy Mẫu dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 08-11.
71. Giuse Nguyễn Ðình NGHI, sinh năm 1771 tại Kẻ Vồi, Hà Nội, Linh Mục, xử trảm ngày 08-11-1840 tại Bẩy Mẫu dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 08-11.
72. Laurensô NGÔN, sinh tại Lục Thủy, Nam Ðịnh, Giáo dân, xử trảm ngày 22-5-1862 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 22-5.
73. Ðaminh NGUYÊN, sinh tại Ngọc Cục, Nam Ðịnh, Giáo dân, xử trảm ngày 16-6-1862 tại Làng Cốc dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 16-6.
74. Ðaminh NHI, sinh tại Ngọc Cục, Nam Ðịnh, Giáo dân, xử trảm ngày 16-6-1862 tại Làng Cốc dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 16-6.
75. Ðaminh NINH, sinh năm 1835 tại Trung Linh, Nam Ðịnh, Giáo dân, xử trảm ngày 02-6-1862 tại An Triêm dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 02-6.
76. Emmanuel Lê Văn PHỤNG, sinh năm 1796 tại Ðầu Nước, Cù Lao Giêng, Trùm họ, xử trảm ngày 31-7-1859 tại Châu Ðốc dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 31-7.
77. Phêrô Ðoàn Công QUÝ, sinh năm 1826 tại Búng, Gia Ðịnh, Linh Mục, xử trảm ngày 31-7-1859 tại Châu Ðốc dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 31-7.
78. Antôn Nguyễn Hữu QUỲNH (Năm), sinh năm 1768 tại Mỹ Hương, Quảng Bình, Y sĩ, xử giảo ngày 10-7-1840 tại Ðồng Hới dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 10-7.
79. Augustinô SCHOEFFLER Ðông, sinh năm 1822 tại Mittelbonn, Nancy, Pháp, Linh Mục, Hội Thừa Sai Paris, xử trảm ngày 01-5-1851 tại Sơn Tây dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 01-5.
80. Giuse Phạm Trọng TẢ, sinh năm 1800 tại Quần Cống, Nam Ðịnh, Cai tổng, xử giảo ngày 13-01-1859 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 13-01.
81. Gioan Ðinh Văn THÀNH, sinh năm 1796 tại Nộn Khê, Ninh Bình, Thầy giảng, xử trảm ngày 28-4-1840 tại Ninh Bình dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 28-4.
82. Anê Lê Thị THÀNH (bà Ðê), sinh năm 1781 tại Bái Ðền, Thanh Hóa, Giáo dân, chết rũ tù ngày 12-7-1841 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Thiệu Trị, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 12-7.
83. Nicôla Bùi Ðức THỂ, sinh năm 1792 tại Kiên Trung, Bùi Chu, Binh sĩ, xử lăng trì ngày 12-6-1839 tại Thừa Thiên dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 12-6.
84. Phêrô Phạm Văn THI, sinh năm 1763 tại Kẻ Sở, Hà Nội, Linh Mục, xử trảm ngày 21-12-1839 tại Ô Cầu Giấy dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 21-12.
85. Giuse Lê Ðăng THỊ, sinh năm 1825 tại Kẻ Văn, Quảng Trị, Cai Ðội, xử giảo ngày 24-10-1860 tại An Hòa dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 24-10.
86. Tôma Trần Văn THIỆN, sinh năm 1820 tại Trung Quán, Quảng Bình, Chủng Sinh, xử giảo ngày 21-9-1838 tại Nhan Biều dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 21-9.
87. Luca Phạm Viết THÌN, sinh năm 1819 tại Quần Cống, Nam Ðịnh, Cai Tổng, xử giảo ngày 13-01-1859 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 13-01.
88. Martinô Tạ Ðức THỊNH, sinh năm 1760 tại Kẻ Sặt, Hà Nội, Linh Mục, xử trảm ngày 08-11-1840 tại Bẩy Mẫu dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 08-11.
89. Martinô THỌ, sinh năm 1787 tại Kẻ Bàng, Nam Ðịnh, Trùm họ, xử trảm ngày 08-11-1840 tại Bẩy Mẫu dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 08-11.
90. Anrê Nguyễn Kim THÔNG (Năm Thuông), sinh năm 1790 tại Gò Thị, Bình Ðịnh, Thầy Giảng, chết rũ tù ngày 15-7-1855 tại Mỹ Tho dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 15-7.
91. Phêrô THUẦN, sinh tại Ðông Phú, Thái Bình, Giáo dân, bị thiêu sinh ngày 06-6-1862 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 06-6.
92. Phaolô Lê Bảo TỊNH, sinh năm 1793 tại Trịnh Hà, Thanh Hóa, Linh Mục, xử trảm ngày 06-4-1857 tại Bẩy Mẫu dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 11-4.
93. Ðaminh TOÁI, sinh tại Ðông Thành, Thái Bình, Giáo dân, bị thiêu sinh ngày 05-6-1862 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 05-6.
94. Tôma TOÁN, sinh năm 1767 tại Cần Phan, Nam Ðịnh, Thầy Giảng, Dòng Ba Ða Minh, chết rũ tù ngày 27-6-1840 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 27-6.
95. Ðaminh TRẠCH (Ðoài), sinh năm 1792 tại Ngoại Bồi, Nam Ðịnh, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 18-9-1840 tại Bẩy Mẫu dưới đời vua Minh Mạng,phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 18-9.
96. Emmanuel Nguyễn Văn TRIỆU, sinh năm 1756 tại Thợ Ðúc, Phú Xuân, Huế, Linh Mục, xử trảm ngày 17-9-1798 tại Bãi Dâu dưới đời vua Cảnh Thịnh, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 17-9.
97. Anrê Trần Văn TRÔNG, sinh năm 1808 tại Kim Long, Huế, Binh Sĩ, xử trảm ngày 28-11-1835 tại An Hòa dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 28-11.
98. Phêrô Vũ Văn TRUẬT, sinh năm 1816 tại Kẻ Thiếc, Hà Nam, Thầy Giảng, xử giảo ngày 18-12-1838 tại Sơn Tây dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 18-12.
99. Phanxicô Trần Văn TRUNG, sinh năm 1825 tại Phan Xã, Quảng Trị, Cai Ðội, xử trảm ngày 06-10-1858 tại An Hòa dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 06-10.
100. Giuse TUÂN, sinh năm 1821 Trân Xá, Hưng Yên, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 30-4-1861 tại Hưng Yên dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 30-4.
101. Giuse TUÂN, sinh năm 1825 tại Nam Ðiền, Nam Ðịnh, Giáo dân, xử trảm ngày 07-01-1862 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 07-01.
102. Phêrô Nguyễn Bá TUẦN, sinh năm 1766 tại Ngọc Ðồng, Hưng Yên, Linh Mục, chết rũ tù ngày 15-7-1838 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 15-7.
103. Giuse TÚC, sinh năm 1852 tại Hoàng Xá, Bắc Ninh, Giáo dân, xử trảm ngày 01-6-1862 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 01-6.
104. Phêrô Lê TÙY, sinh năm 1773 tại Bằng Sở, Hà Ðông, Linh Mục, xử trảm ngày 11-10-1833 tại Quan Ban dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 11-10.
105. Phêrô Nguyễn Văn TỰ, sinh năm 1796 tại Ninh Cường, Bùi Chu, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 05-9-1838 tại Bắc Ninh dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 05-9.
106. Phêrô Nguyễn Khắc TỰ, sinh năm 1811 tại Ninh Bình, Thầy Giảng, xử giảo ngày 10-7-1840 tại Ðồng Hới dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 10-7.
107. Ðaminh TƯỚC, sinh năm 1775 tại Trung Lao, Bùi Chu, Linh Mục, Dòng Ða Minh, bị tra tấn đến chết ngày 02-4-1839 tại Nam Ðịnh dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 02-4.
108. Anrê TƯỜNG, sinh tại Ngọc Cục, Xuân Trường, Giáo dân, xử trảm ngày 16-6-1862 tại Làng Cốc dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 16-6.
109. Vinh Sơn TƯỜNG, sinh tại Phú Yên, Giáo dân, xử trảm ngày 16-6-1862 tại Làng Cốc dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 29-4-1951 do Ðức Piô XII, kính ngày 16-6.
110. Ðaminh Bùi Văn ÚY, sinh năm 1801 tại Tiên Môn, Thái Bình, Thầy Giảng, Dòng Ba Ða Minh, xử giảo ngày 19-12-1839 tại Cổ Mê dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 19-12.
111. Giuse Nguyễn Ðình UYỂN, sinh năm 1775 tại Ninh Cường, Nam Ðịnh, Thầy Giảng, Dòng Ba Ða Minh, chết rũ tù ngày 04-7-1838 tại Hưng Yên dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 04-7.
112. Phêrô Ðoàn Văn VÂN, sinh năm 1780 tại Kẻ Bói, Hà Nam, Thầy Giảng, xử trảm ngày 25-5-1857 tại Sơn Tây dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 25-5.
113. Gioan Thêophan VÉNARD Ven, sinh năm 1829 tại St. Loup-sur-Thouet, Poitiers, Pháp, Linh Mục, Hội Thừa Sai Paris, xử trảm ngày 02-02-1861 tại Ô Cầu Giấy dưới đời vua Tự Ðức, phong Chân Phúc ngày 11-4-1909 do Ðức Piô X, kính ngày 02-02.
114. Gioan Ðặng Ðình VIÊN, sinh năm 1787 tại Tiên Chu, Hưng Yên, Linh Mục, xử trảm ngày 21-8-1838 tại Bẩy Mẫu dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 21-8.
115. Stêphanô Nguyễn Văn VINH, sinh năm 1814 tại Phù Trang, Nam Ðịnh, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử giảo ngày 19-12-1839 tại Cổ Mê dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 19-12.
116. Ðaminh Nguyễn Văn XUYÊN, sinh năm 1786 tại Hưng Lập, Nam Ðịnh, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 26-11-1839 tại Bẩy Mẫu dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày 27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 26-11.
117. Vinh Sơn Ðỗ YẾN, sinh năm 1764 tại Trà Lũ, Phú Nhai, Linh Mục, Dòng Ða Minh, xử trảm ngày 30-6-1838 tại Hải Dương dưới đời vua Minh Mạng, phong Chân Phúc ngày27-5-1900 do Ðức Lêô XIII, kính ngày 30-6.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét